II. KỲ HUYỆT VÙNG NGỰC VÀ BỤNG
Chuyên Viên
2024-02-26T07:20:39-05:00
2024-02-26T07:20:39-05:00
https://dongyhc.vn/nukeviet/vi/dong-y-hc/diem-huyet-tri-lieu/ii-ky-huyet-vung-nguc-va-bung-533.html
https://dongyhc.vn/nukeviet/uploads/dong-y-hc/ky-huyet/nguc-bung/nguc-bung.jpg
Thuoc dong y
https://dongyhc.vn/nukeviet/uploads/logohc3-2.jpg
Thứ hai - 26/02/2024 07:20
NGỰC BỤNG
KỲ HUYỆT VÙNG NGỰC VÀ BỤNG (Ex-CA) (Ex-BB)
Extrapunkte: Chest and Abdomen (Ex-CA), Brust und Bauch (Ex-BB)
| Huyệt |
Tên huyệt |
Tên chữ Hán |
Âm đọc |
| Ex-CA 1 |
Tử cung |
子宫(宮) |
Zǐ Gōng |
| Ex-CA |
Vị thượng |
胃上 |
wèi shàng |
| Ex-CA |
Tề trung tứ biên |
脐(臍)中四边(邊) |
qí zhōng sì biān |
| Ex-CA |
Di tinh |
遗(遺)精 |
yí jīng |
| Ex-CA |
Khí môn |
气(氣)门(門) |
qì mén |
| Ex-CA |
Đề thác |
提托 |
tí tuō |
| Ex-CA |
Chỉ tả |
止泻(瀉) |
zhǐ xiè |
| Ex-CA |
Tam giác cứu |
三角灸 |
sān jiǎo jiǔ |
Nguồn tin: PHÙNG VĂN CHIẾN: