| SỐ TUỔI | KIU THẦN CẤM KỴ | CUNG |
| 1,10,19,28,37,46,55,64,73,82,91,100 | ở mắt cá chân | Khôn |
| 2,11,20,29,38,47,56,65,74,83,92,101 | ở đầu ngón tay và răng | Chấn |
| 3,12,21,30,39,48,57,66,75,84,93,102 | ở trong miệng và vú | Tốn |
| 4,13,22,31,40,49,58,67,76,85,94,103 | ở vai và xương cùng dưới cột sống | Trung cung |
| 5,14,23,32,41,50,59,68,77,86,95,104 | ở mặt, lưng và mắt | Càn |
| 6,15,24,33,42,51,60,69,78,87,96,105 | ở bàn tay và cánh tay | Đoài |
| 7,16,25,34,43,52,61,70,79,88,97,106 | ở gáy và thắt lưng | Cấn |
| 8,17,26,35,44,53,62,71,80,89,98,107 | ở đầu gối và xương sườn | Ly |
| 9,18,27,36,45,54,63,72,81,90,99,108 | ở khủy tay, bụng và gót chân | Khảm |
| SỐ TUỔI | VÙNG NHÂN THẦN CẤM KỴ | CUNG |
| 1,10,19,28,37,46,55,64,73,82,91,100 | ở rốn | Khôn |
| 2,11,20,29,38,47,56,65,74,83,92,101 | ở tâm | Chấn |
| 3,12,21,30,39,48,57,66,75,84,93,102 | ở khủy tay | Tốn |
| 4,13,22,31,40,49,58,67,76,85,94,103 | ở cuống họng | Trung cung |
| 5,14,23,32,41,50,59,68,77,86,95,104 | ở miệng | Càn |
| 6,15,24,33,42,51,60,69,78,87,96,105 | ở đầu | Đoài |
| 7,16,25,34,43,52,61,70,79,88,97,106 | ở xương sống | Cấn |
| 8,17,26,35,44,53,62,71,80,89,98,107 | ở đầu gối | Ly |
| 9,18,27,36,45,54,63,72,81,90,99,108 | ở bàn chân | Khảm |
| SỐ TUỔI | VÙNG NHÂN THẦN CẤM KỴ |
| 1,13,25,37,49,61,73,85,97 | ở tâm |
| 2,14,26,38,50,62,74,86,98 | ở hầu |
| 3,15,27,39,51,63,75,87,99 | ở đầu |
| 4,16,28,40,52,64,76,88,100 | ở vai |
| 5,17,29,41,53,65,77,89,101 | ở lưng |
| 6,18,30,42,54,66,78,90,102 | ở thắt lưng |
| 7,19,31,43,55,67,79,91,103 | ở bụng |
| 8,20,32,44,56,68,8,0,92,104 | ở gáy |
| 9,21,33,45,57,69,81,93,105 | ở chân |
| 10,22,34,46,58,70,82,94,106 | ở đầu gối |
| 11,23,35,47,59,71,83,95,107 | ở bộ máy sinh dục |
| 12,24,36,48,60,72,84,96,108 | ở đùi |
| NĂM THIÊN CAN | NHÂN THẦN | NĂM CAN | NHÂN THẦN |
| Giáp | Kỵ ở đầu | Kỷ | Kỵ ở tỳ |
| Ất | Kỵ ở hầu | Canh | Kỵ ở thắt lưng |
| Bính | Kỵ ở vai | Tân | Kỵ ở đầu gối |
| Đinh | Kỵ ở tâm | Nhâm | Kỵ ở thận |
| Mậu | Kỵ ở bụng | Quý | Kỵ ở chân |
| NĂM ĐỊA CHI | NHÂN THẦN | NĂM ĐỊA CHI | NHÂN THẦN |
| Tý | Kỵ ở mắt | Ngọ | Kỵ ở tâm |
| Sửu | Kỵ ở tai | Mùi | Kỵ ở chân |
| Dần | Kỵ ở ngực | Thân | Kỵ ở đầu |
| Mão | Kỵ ở răng | Dậu | Kỵ ở đầu gối |
| Thìn | Kỵ ở thắt lưng | Tuất | Kỵ ở bộ máy sinh dục |
| Tỵ | Kyk ở bàn tay | Hợi | Kỵ ở cổ |
| MÙA | NHÂN THẦN | MÙA | NHÂN THẦN |
| Xuân | Kỵ ở bên sườn trái | Thu | Kỵ ở bên sườn phải |
| Hạ | Kỵ ở rốn | Đông | Kỵ ở thắt lưng |
| NGÀY ÂM LỊCH | NHÂN THẦN |
| 1,11,21 | Bắt đầu kỵ ở ngón chân cái, sống mũi, ngón tay út |
| 2,12,22 | Kỵ ở mắt cá ngoài, bờ mép tóc |
| 3,13,23 | Kỵ ở phía trong đùi, hàm răng, bàn chân và gan |
| 4,14,24 | Kỵ ở vùng thắt lưng, dạ dày và thủ dương minh kinh |
| 5,15,25 | Kỵ ở trong miệng, khắp thân, túc dương minh vị |
| 6,16,26 | Kỵ ơ lòng bàn tay, phía trước ngực |
| 7,17,27 | Kỵ ở mắt cá trong, huyệt Khí xung và đầu gối |
| 8,18,28 | Kỵ ở trong cổ tay, phía trong đùi và bộ máy sinh dục |
| 9,19,29 | Kỵ ở xương cùng đuôi,ở chân, đầu gối và phía sau cẳng chân |
| 10,20,30 | Kỵ ở lưng, thắt lưng, mắt cá trong, mu bàn chân. |
| GIỜ ĐỊA CHI | NHÂN THẦN | GIỜ ĐỊA CHI | NHÂN THẦN |
| Tý ( 23-1) | Kỵ ở mắt cá chân | Ngọ (11-13) | Kỵ ở ngực |
| Sửu (1-3) | Kỵ ở thắt lưng | Mùi ( 13-15) | Kỵ ở bụng |
| Dần ( 3-5) | Kỵ ở mắt | Thân( 15-17) | Kỵ ở tim |
| Mão ( 5-7) | Kỵ ở mặt | Dậu ( 17-19) | Kỵ ở lưng |
| Thìn( 7-9) | Kỵ ở đầu | Tuất (19-21) | Kỵ ở gáy |
| Tỵ ( 9-11) | Kyij ở bàn tay | Hợi ( 21-23) | Kỵ ở đùi |
Nguồn tin: Lê Văn Sửu , 3/2003.
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn